TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

носово́й

nosovój[nəsɐˈvoj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên носово́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

носово́й nghĩa là Thuộc về mũi.

Nghĩa của носово́й

Tính từ

  1. Thuộc về mũi.
    • носовы́е зву́ки(ngôn ngữ học) [những] âm mũi
    • носовой плато́к[cái, chiếc] khăn mùi soa, khăn tay
  2. на носу судна [ở] đằng mũi, mũi tàu.
    • носова́я па́лубаboong [đằng] mũi

Biến cách của носово́й theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchносово́йносово́еносова́яносовы́е
Sinh cáchносово́гоносово́гоносово́йносовы́х
Tặng cáchносово́муносово́муносово́йносовы́м
Đối cáchносово́й / носово́гоносово́еносову́юносовы́е / носовы́х
Công cụ cáchносовы́мносовы́мносово́йносовы́ми
Giới cáchносово́мносово́мносово́йносовы́х

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu ví dụ với носово́й

  • Сколько стоит этот носовой платок? Cái khăn mùi soa này bao nhiêu tiền? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2750472

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

носовой nghĩa là gì?

носовой (tính từ) nghĩa là Thuộc về mũi.

носовой đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là носово́й (phiên âm Latinh nosovój, IPA [nəsɐˈvoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.