носово́й
Dấu sắc trên носово́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
носово́й nghĩa là Thuộc về mũi.
Nghĩa của носово́й
Tính từ
- Thuộc về mũi.
- носовы́е зву́ки(ngôn ngữ học) [những] âm mũi
- носовой плато́к[cái, chiếc] khăn mùi soa, khăn tay
- на носу судна [ở] đằng mũi, mũi tàu.
- носова́я па́лубаboong [đằng] mũi
Biến cách của носово́й theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | носово́й | носово́е | носова́я | носовы́е |
| Sinh cách | носово́го | носово́го | носово́й | носовы́х |
| Tặng cách | носово́му | носово́му | носово́й | носовы́м |
| Đối cách | носово́й / носово́го | носово́е | носову́ю | носовы́е / носовы́х |
| Công cụ cách | носовы́м | носовы́м | носово́й | носовы́ми |
| Giới cách | носово́м | носово́м | носово́й | носовы́х |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu ví dụ với носово́й
- Сколько стоит этот носовой платок? Cái khăn mùi soa này bao nhiêu tiền? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2750472
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
носовой nghĩa là gì?
носовой (tính từ) nghĩa là Thuộc về mũi.
носовой đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là носово́й (phiên âm Latinh nosovój, IPA [nəsɐˈvoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.