но́ский
Dấu sắc trên но́ский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
но́ский nghĩa là bền, đẻ nhiều, mắn.
Nghĩa của но́ский
Tính từ
- khẩu ngữ прочный [mặc] bền.
- о птицах Đẻ nhiều, mắn.
- но́ская ку́рицаcon gà mái đẻ nhiều (mắn con)
Biến cách của но́ский theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | но́ский | но́ское | но́ская | но́ские |
| Sinh cách | но́ского | но́ского | но́ской | но́ских |
| Tặng cách | но́скому | но́скому | но́ской | но́ским |
| Đối cách | но́ский / но́ского | но́ское | но́скую | но́ские / но́ских |
| Công cụ cách | но́ским | но́ским | но́ской | но́скими |
| Giới cách | но́ском | но́ском | но́ской | но́ских |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của но́ский
| So sánh hơn | (по)но́сче |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với но́ский
Đồng nghĩa
Họ từ của но́ский
Câu ví dụ với но́ский
- У тебя носки надеты наизнанку. Bạn đang mang tất ngược rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3552239
- Пожалуйста, кладите носки в корзину. Quý khách vui lòng bỏ vớ vào giỏ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6135844
- Положи носки в корзину, пожалуйста. Quý khách vui lòng bỏ vớ vào giỏ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14043856
- Клади носки в корзину, пожалуйста. Quý khách vui lòng bỏ vớ vào giỏ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14043857
- Положите носки в корзину, пожалуйста. Quý khách vui lòng bỏ vớ vào giỏ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14043858
- Кладите носки в корзину, пожалуйста. Quý khách vui lòng bỏ vớ vào giỏ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14043859
- У тебя носки наизнанку. Bạn đang mang tất ngược rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3552238
- На ней красные носки. Cô ấy đang đi tất màu đỏ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11328780
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
ноский nghĩa là gì?
ноский (tính từ) nghĩa là bền, đẻ nhiều, mắn.
ноский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là но́ский (phiên âm Latinh nóskij, IPA [ˈnoskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.