TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

но́ский

nóskij[ˈnoskʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên но́ский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

но́ский nghĩa là bền, đẻ nhiều, mắn.

Nghĩa của но́ский

Tính từ

  1. khẩu ngữ прочный [mặc] bền.
  2. о птицах Đẻ nhiều, mắn.
    • но́ская ку́рицаcon gà mái đẻ nhiều (mắn con)

Biến cách của но́ский theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchно́скийно́скоено́скаяно́ские
Sinh cáchно́скогоно́скогоно́скойно́ских
Tặng cáchно́скомуно́скомуно́скойно́ским
Đối cáchно́ский / но́скогоно́скоено́скуюно́ские / но́ских
Công cụ cáchно́скимно́скимно́скойно́скими
Giới cáchно́скомно́скомно́скойно́ских

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của но́ский

So sánh hơn(по)но́сче

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với но́ский

Đồng nghĩa

Họ từ của но́ский

Câu ví dụ với но́ский

  • У тебя носки надеты наизнанку. Bạn đang mang tất ngược rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3552239
  • Пожалуйста, кладите носки в корзину. Quý khách vui lòng bỏ vớ vào giỏ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6135844
  • Положи носки в корзину, пожалуйста. Quý khách vui lòng bỏ vớ vào giỏ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14043856
  • Клади носки в корзину, пожалуйста. Quý khách vui lòng bỏ vớ vào giỏ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14043857
  • Положите носки в корзину, пожалуйста. Quý khách vui lòng bỏ vớ vào giỏ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14043858
  • Кладите носки в корзину, пожалуйста. Quý khách vui lòng bỏ vớ vào giỏ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14043859
  • У тебя носки наизнанку. Bạn đang mang tất ngược rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3552238
  • На ней красные носки. Cô ấy đang đi tất màu đỏ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11328780

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

ноский nghĩa là gì?

ноский (tính từ) nghĩa là bền, đẻ nhiều, mắn.

ноский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là но́ский (phiên âm Latinh nóskij, IPA [ˈnoskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.