TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

носо́к

Cấp độ ≈B2 giống đựcbất động vật Trong 5.000 từ thông dụng nhất
nosók[nɐˈsok] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên носо́к chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

носо́к nghĩa là đầu ngón chân, đầu bàn chân, giày.

Nghĩa của носо́к

Danh từ

  1. передняя часть ступни Đầu ngón chân, đầu bàn chân.
  2. передний конец обуви [mũi] giày.
    • на носка́хtrên đầu ngón chân, kiễng chân, nhón chân

Biến cách của носо́к (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?носо́кноски́
Sinh cách кого? чего?носка́носко́в
Tặng cách кому? чему?носку́носка́м
Đối cách кого? что?носо́кноски́
Công cụ cách кем? чем?носко́мноска́ми
Giới cách о ком? о чём?носке́носка́х

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu ví dụ với носо́к

  • У меня не осталось чистых носков. Tôi không có nổi một đôi tất sạch. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7864212
  • У тебя носки надеты наизнанку. Bạn đang mang tất ngược rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3552239
  • Пожалуйста, кладите носки в корзину. Quý khách vui lòng bỏ vớ vào giỏ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6135844
  • У меня нет чистых носков. Tôi không có nổi một đôi tất sạch. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7864211
  • Положи носки в корзину, пожалуйста. Quý khách vui lòng bỏ vớ vào giỏ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14043856
  • Клади носки в корзину, пожалуйста. Quý khách vui lòng bỏ vớ vào giỏ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14043857
  • Положите носки в корзину, пожалуйста. Quý khách vui lòng bỏ vớ vào giỏ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14043858
  • Кладите носки в корзину, пожалуйста. Quý khách vui lòng bỏ vớ vào giỏ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14043859

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

носок nghĩa là gì?

носок (danh từ) nghĩa là đầu ngón chân, đầu bàn chân, giày.

носок đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là носо́к (phiên âm Latinh nosók, IPA [nɐˈsok]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.