носо́к
Dấu sắc trên носо́к chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
носо́к nghĩa là đầu ngón chân, đầu bàn chân, giày.
Nghĩa của носо́к
Danh từ
- передняя часть ступни Đầu ngón chân, đầu bàn chân.
- передний конец обуви [mũi] giày.
- на носка́хtrên đầu ngón chân, kiễng chân, nhón chân
Biến cách của носо́к (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | носо́к | носки́ |
| Sinh cách кого? чего? | носка́ | носко́в |
| Tặng cách кому? чему? | носку́ | носка́м |
| Đối cách кого? что? | носо́к | носки́ |
| Công cụ cách кем? чем? | носко́м | носка́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | носке́ | носка́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với носо́к
- У меня не осталось чистых носков. Tôi không có nổi một đôi tất sạch. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7864212
- У тебя носки надеты наизнанку. Bạn đang mang tất ngược rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3552239
- Пожалуйста, кладите носки в корзину. Quý khách vui lòng bỏ vớ vào giỏ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6135844
- У меня нет чистых носков. Tôi không có nổi một đôi tất sạch. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7864211
- Положи носки в корзину, пожалуйста. Quý khách vui lòng bỏ vớ vào giỏ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14043856
- Клади носки в корзину, пожалуйста. Quý khách vui lòng bỏ vớ vào giỏ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14043857
- Положите носки в корзину, пожалуйста. Quý khách vui lòng bỏ vớ vào giỏ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14043858
- Кладите носки в корзину, пожалуйста. Quý khách vui lòng bỏ vớ vào giỏ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14043859
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
носок nghĩa là gì?
носок (danh từ) nghĩa là đầu ngón chân, đầu bàn chân, giày.
носок đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là носо́к (phiên âm Latinh nosók, IPA [nɐˈsok]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.