носогло́тка
giống cáibất động vật
nosoglótka
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên носогло́тка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
носогло́тка nghĩa là mũi hầu, tị hầu.
Nghĩa của носогло́тка
Danh từ
- Mũi hầu, tị hầu.
Biến cách của носогло́тка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | носогло́тка | носогло́тки |
| Sinh cách кого? чего? | носогло́тки | носогло́ток |
| Tặng cách кому? чему? | носогло́тке | носогло́ткам |
| Đối cách кого? что? | носогло́тку | носогло́тки |
| Công cụ cách кем? чем? | носогло́ткой | носогло́тками |
| Giới cách о ком? о чём? | носогло́тке | носогло́тках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
носоглотка nghĩa là gì?
носоглотка (danh từ) nghĩa là mũi hầu, tị hầu.
носоглотка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là носогло́тка (phiên âm Latinh nosoglótka); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.