но́та
nóta[ˈnotə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên но́та chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
но́та nghĩa là âm phù, nốt nhạc.
Nghĩa của но́та
Danh từ
- Âm phù.
- Nốt nhạc.
Biến cách của но́та (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | но́та | но́ты |
| Sinh cách кого? чего? | но́ты | но́т |
| Tặng cách кому? чему? | но́те | но́там |
| Đối cách кого? что? | но́ту | но́ты |
| Công cụ cách кем? чем? | но́той | но́тами |
| Giới cách о ком? о чём? | но́те | но́тах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của но́та
Câu hỏi thường gặp
нота nghĩa là gì?
нота (danh từ) nghĩa là âm phù, nốt nhạc.
нота đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là но́та (phiên âm Latinh nóta, IPA [ˈnotə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.