ностальги́я
Dấu sắc trên ностальги́я chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ностальги́я nghĩa là hoài niệm, nuối tiếc.
Nghĩa của ностальги́я
Danh từ
- Hoài niệm, nuối tiếc, nỗi nhớ.
Biến cách của ностальги́я (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ностальги́я | ностальги́и |
| Sinh cách кого? чего? | ностальги́и | ностальги́й |
| Tặng cách кому? чему? | ностальги́и | ностальги́ям |
| Đối cách кого? что? | ностальги́ю | ностальги́и |
| Công cụ cách кем? чем? | ностальги́ей | ностальги́ями |
| Giới cách о ком? о чём? | ностальги́и | ностальги́ях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
ностальгия nghĩa là gì?
ностальгия (danh từ) nghĩa là hoài niệm, nuối tiếc.
ностальгия đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ностальги́я (phiên âm Latinh nostalʹgíja, IPA [nəstɐlʲˈɡʲijə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.