НОТ nghĩa là [sự] tổ chức khoa học trong lao động, tổ chức lao động có khoa học.
Nghĩa của НОТ
Danh từ
нау́чная организа́ция труда́ [sự] tổ chức khoa học trong lao động, tổ chức lao động có khoa học.
Câu hỏi thường gặp
НОТ nghĩa là gì?
НОТ (danh từ) nghĩa là [sự] tổ chức khoa học trong lao động, tổ chức lao động có khoa học.
НОТ đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là НОТ (phiên âm Latinh NOT); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.
Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.