TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

нотариа́льный

notariálʹnyj[nətərʲɪˈalʲnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên нотариа́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

нотариа́льный nghĩa là chưởng khế.

Nghĩa của нотариа́льный

Tính từ

  1. Thuộc về công chứng, chưởng khế.
    • нотариа́льная конто́раphòng công chứng, phòng chưởng khế

Biến cách của нотариа́льный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchнотариа́льныйнотариа́льноенотариа́льнаянотариа́льные
Sinh cáchнотариа́льногонотариа́льногонотариа́льнойнотариа́льных
Tặng cáchнотариа́льномунотариа́льномунотариа́льнойнотариа́льным
Đối cáchнотариа́льный / нотариа́льногонотариа́льноенотариа́льнуюнотариа́льные / нотариа́льных
Công cụ cáchнотариа́льнымнотариа́льнымнотариа́льнойнотариа́льными
Giới cáchнотариа́льномнотариа́льномнотариа́льнойнотариа́льных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của нотариа́льный

Câu hỏi thường gặp

нотариальный nghĩa là gì?

нотариальный (tính từ) nghĩa là chưởng khế.

нотариальный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là нотариа́льный (phiên âm Latinh notariálʹnyj, IPA [nətərʲɪˈalʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.