но́тный
nótnyj[ˈnotnɨj]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên но́тный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
но́тный nghĩa là bản nhạc.
Nghĩa của но́тный
Tính từ
- Thuộc về nốt nhạc, bản nhạc.
- магази́н[của] hàng bán bản nhạc, hàng bán nhạc
- но́тная тетра́дь[quyển, cuốn] vở chép nhạc, vở nhạc
- но́тная бума́га[tờ] giấy ghi nhạc, giấy chép nhạc
Biến cách của но́тный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | но́тный | но́тное | но́тная | но́тные |
| Sinh cách | но́тного | но́тного | но́тной | но́тных |
| Tặng cách | но́тному | но́тному | но́тной | но́тным |
| Đối cách | но́тный / но́тного | но́тное | но́тную | но́тные / но́тных |
| Công cụ cách | но́тным | но́тным | но́тной | но́тными |
| Giới cách | но́тном | но́тном | но́тной | но́тных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
нотный nghĩa là gì?
нотный (tính từ) nghĩa là bản nhạc.
нотный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là но́тный (phiên âm Latinh nótnyj, IPA [ˈnotnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.