TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

но́тный

nótnyj[ˈnotnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên но́тный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

но́тный nghĩa là bản nhạc.

Nghĩa của но́тный

Tính từ

  1. Thuộc về nốt nhạc, bản nhạc.
    • магази́н[của] hàng bán bản nhạc, hàng bán nhạc
    • но́тная тетра́дь[quyển, cuốn] vở chép nhạc, vở nhạc
    • но́тная бума́га[tờ] giấy ghi nhạc, giấy chép nhạc

Biến cách của но́тный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchно́тныйно́тноено́тнаяно́тные
Sinh cáchно́тногоно́тногоно́тнойно́тных
Tặng cáchно́тномуно́тномуно́тнойно́тным
Đối cáchно́тный / но́тногоно́тноено́тнуюно́тные / но́тных
Công cụ cáchно́тнымно́тнымно́тнойно́тными
Giới cáchно́тномно́тномно́тнойно́тных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

нотный nghĩa là gì?

нотный (tính từ) nghĩa là bản nhạc.

нотный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là но́тный (phiên âm Latinh nótnyj, IPA [ˈnotnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.