TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ноутбу́к

Cấp độ ≈B2 giống đựcbất động vật Trong 5.000 từ thông dụng nhất
noutbúk[ˌnoʊdˈbuk] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên ноутбу́к chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

ноутбу́к nghĩa là máy tính xách tay, láp-tóp.

Nghĩa của ноутбу́к

Danh từ

  1. Máy tính xách tay, láp-tóp.

Biến cách của ноутбу́к (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?ноутбу́кноутбу́ки
Sinh cách кого? чего?ноутбу́каноутбу́ков
Tặng cách кому? чему?ноутбу́куноутбу́кам
Đối cách кого? что?ноутбу́кноутбу́ки
Công cụ cách кем? чем?ноутбу́комноутбу́ками
Giới cách о ком? о чём?ноутбу́кеноутбу́ках

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu ví dụ với ноутбу́к

  • У меня есть ноутбук. Tôi có laptop. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5076066
  • У меня на ноутбуке стоит Линукс. Laptop của tôi đang chạy Linux. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11263592
  • На моём ноутбуке стоит Линукс. Laptop của tôi đang chạy Linux. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11263593
  • На моём ноутбуке установлен Linux. Laptop của tôi đang chạy Linux. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6926868

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

ноутбук nghĩa là gì?

ноутбук (danh từ) nghĩa là máy tính xách tay, láp-tóp.

ноутбук đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ноутбу́к (phiên âm Latinh noutbúk, IPA [ˌnoʊdˈbuk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.