ноутбу́к
Dấu sắc trên ноутбу́к chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ноутбу́к nghĩa là máy tính xách tay, láp-tóp.
Nghĩa của ноутбу́к
Danh từ
- Máy tính xách tay, láp-tóp.
Biến cách của ноутбу́к (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ноутбу́к | ноутбу́ки |
| Sinh cách кого? чего? | ноутбу́ка | ноутбу́ков |
| Tặng cách кому? чему? | ноутбу́ку | ноутбу́кам |
| Đối cách кого? что? | ноутбу́к | ноутбу́ки |
| Công cụ cách кем? чем? | ноутбу́ком | ноутбу́ками |
| Giới cách о ком? о чём? | ноутбу́ке | ноутбу́ках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với ноутбу́к
- У меня есть ноутбук. Tôi có laptop. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5076066
- У меня на ноутбуке стоит Линукс. Laptop của tôi đang chạy Linux. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11263592
- На моём ноутбуке стоит Линукс. Laptop của tôi đang chạy Linux. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11263593
- На моём ноутбуке установлен Linux. Laptop của tôi đang chạy Linux. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6926868
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
ноутбук nghĩa là gì?
ноутбук (danh từ) nghĩa là máy tính xách tay, láp-tóp.
ноутбук đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ноутбу́к (phiên âm Latinh noutbúk, IPA [ˌnoʊdˈbuk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.