TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ночева́ть

Cấp độ ≈B2 thể chưa hoàn thành Trong 5.000 từ thông dụng nhất
nočevátʹ[nət͡ɕɪˈvatʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên ночева́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

ночева́ть nghĩa là ngủ trọ, ngủ lại.

Nghĩa của ночева́ть

Động từ

  1. Ngủ trọ, ngủ lại, ngủ đỗ, ngủ đậu.
    • ночева́ть под откры́тым не́бомngủ ngoài trời, ngủ màn trời chiếu đất
    • ночева́ть на сенова́леngủ lại (ngủ trọ) tại nhà chứa cỏ khô

Cặp thể của ночева́ть

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ ночева́ть

NgôiHiện tại
яночу́ю
тыночу́ешь
он / она́ / оно́ночу́ет
мыночу́ем
выночу́ете
они́ночу́ют

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + ночевать.

Quá khứ

Giống đực (он)ночева́л
Giống cái (она́)ночева́ла
Giống trung (оно́)ночева́ло
Số nhiều (они́)ночева́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)ночу́й
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)ночу́йте

Câu ví dụ với ночева́ть

  • Для сна они роют укрытия или ночуют под навесами. Họ ngủ chung lẫn lộn trong hang hoặc trong lều.Tatoeba #7421907
  • Том не будет здесь ночевать. Tom sẽ không qua đêm ở đây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9144108

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

ночевать nghĩa là gì?

ночевать (động từ) nghĩa là ngủ trọ, ngủ lại.

ночевать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ночева́ть (phiên âm Latinh nočevátʹ, IPA [nət͡ɕɪˈvatʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.