TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ночле́г

giống đựcbất động vật
nočlég[nɐt͡ɕˈlʲek] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên ночле́г chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

ночле́г nghĩa là chỗ nghỉ đêm, nơi nghỉ đêm, nghỉ đêm.

Nghĩa của ночле́г

Danh từ

  1. место Chỗ nghỉ đêm, nơi nghỉ đêm, chỗ ngủ lại.
    • иска́ть ночле́гаtìm chỗ nghỉ đêm, tìm chỗ ngủ lại ban đêm
  2. начёвка [sự] nghỉ đêm.
    • останови́ться на ночле́гdừng lại nghỉ đêm, dừng lại ngủ trọ

Biến cách của ночле́г (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?ночле́гночле́ги
Sinh cách кого? чего?ночле́ганочле́гов
Tặng cách кому? чему?ночле́гуночле́гам
Đối cách кого? что?ночле́гночле́ги
Công cụ cách кем? чем?ночле́гомночле́гами
Giới cách о ком? о чём?ночле́геночле́гах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

ночлег nghĩa là gì?

ночлег (danh từ) nghĩa là chỗ nghỉ đêm, nơi nghỉ đêm, nghỉ đêm.

ночлег đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ночле́г (phiên âm Latinh nočlég, IPA [nɐt͡ɕˈlʲek]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.