ночно́й
Dấu sắc trên ночно́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ночно́й nghĩa là đêm.
Nghĩa của ночно́й
Tính từ
- Thuộc về ban đêm, đêm.
- в ночно́е вре́мяban đêm, vào lúc ban đêm
- пусты́нная ночна́я у́лица[con] đường vắng vẻ ban đêm, đường đêm không một bóng người
- ночной сто́лик[cái] bàn đầu giường
- ночна́я рабо́таcông việc làm đêm
- ночна́я сме́наca đêm, kíp đêm
- ночной сто́рожngười canh đêm
- ночной по́ездtàu đêm, tàu chạy ban đêm
Biến cách của ночно́й theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | ночно́й | ночно́е | ночна́я | ночны́е |
| Sinh cách | ночно́го | ночно́го | ночно́й | ночны́х |
| Tặng cách | ночно́му | ночно́му | ночно́й | ночны́м |
| Đối cách | ночно́й / ночно́го | ночно́е | ночну́ю | ночны́е / ночны́х |
| Công cụ cách | ночны́м | ночны́м | ночно́й | ночны́ми |
| Giới cách | ночно́м | ночно́м | ночно́й | ночны́х |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của ночно́й
Câu ví dụ với ночно́й
- Есть еще ночные клубы, где танцуют фламенко. Cũng có những hộp đêm mà bạn có thể nhảy flamenco. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #870669
- Я учусь в ночное время на протяжении многих часов. Tôi nghiên cứu nhiều giờ liền vào buổi tối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2764128
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
ночной nghĩa là gì?
ночной (tính từ) nghĩa là đêm.
ночной đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ночно́й (phiên âm Latinh nočnój, IPA [nɐt͡ɕˈnoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.