ночь
ночь nghĩa là ban đêm.
Nghĩa của ночь
Danh từ
- Ban đêm.
- по ноча́мđêm đêm, hằng đêm, đêm nào cũng vậy
- до по́здней ночи́đến tận khuya
Biến cách của ночь (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | но́чь | но́чи |
| Sinh cách кого? чего? | но́чи | ноче́й |
| Tặng cách кому? чему? | но́чи | ноча́м |
| Đối cách кого? что? | но́чь | но́чи |
| Công cụ cách кем? чем? | но́чью | ноча́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | но́чи | ноча́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với ночь
- Мы всю ночь бродили по улицам. Chúng tôi lang thang trên đường suốt đêm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8665596
- Я хотел бы остановиться на одну ночь. Tôi muốn ở trong 1 đêm (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #374753
- Том провёл ночь в тюрьме. Tom ở trong nhà giam cả đêm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1553974
- Я сегодня почти всю ночь не спал. Tôi gần như thức trắng cả đêm qua. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2452000
- Я бы хотел остаться на одну ночь. Tôi muốn ở trong 1 đêm (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2499985
- Я бы хотела остаться на одну ночь. Tôi muốn ở trong 1 đêm (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2499986
- Ты хочешь остаться здесь на всю ночь? Bạn có muốn ở đây cả đêm không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3643976
- Дождь идёт день и ночь. Trời mưa cả sáng lẫn đêm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11458357
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
ночь nghĩa là gì?
ночь (danh từ) nghĩa là ban đêm.
ночь đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ночь (phiên âm Latinh nočʹ, IPA [not͡ɕ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.