TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

но́чью

Cấp độ ≈A2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
nóčʹju[ˈnot͡ɕjʊ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên но́чью chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

но́чью nghĩa là ban đêm.

Nghĩa của но́чью

Phó từ

  1. [Lúc, vào] ban đêm.
    • днём и но́чьюban ngày và ban đêm, cả ngày liền đêm, ngày đêm

Câu ví dụ với но́чью

  • Можно ли сегодня ночью увидеть Венеру? Tôi nay có thể thấy sao Vệ Nữ không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #500668
  • Этой ночью в районе был пожар. Có cháy ở bên hàng xóm nhà mình tối qua. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2934240
  • Том прошлой ночью ушёл из жизни. Tom đã mất vào tối qua. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4669779
  • Прошлой ночью у меня был смешной сон. Đến qua tôi mơ thấy giấc mơ vui vẻ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #439918
  • Где ты спал прошлой ночью? Tối qua em ngủ ở đâu? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3076622
  • Где ты спала прошлой ночью? Tối qua em ngủ ở đâu? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3076623
  • Где Вы спали прошлой ночью? Tối qua em ngủ ở đâu? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3076624
  • Этой ночью они занимались любовью. Tụi nó đã làm tình tối qua. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3360647

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

ночью nghĩa là gì?

ночью (phó từ) nghĩa là ban đêm.

ночью đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là но́чью (phiên âm Latinh nóčʹju, IPA [ˈnot͡ɕjʊ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.