ноя́брьский
Dấu sắc trên ноя́брьский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ноя́брьский nghĩa là tháng mười một, tháng một.
Nghĩa của ноя́брьский
Tính từ
- Thuộc về tháng Mười một, tháng mười một, tháng một.
Biến cách của ноя́брьский theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | ноя́брьский | ноя́брьское | ноя́брьская | ноя́брьские |
| Sinh cách | ноя́брьского | ноя́брьского | ноя́брьской | ноя́брьских |
| Tặng cách | ноя́брьскому | ноя́брьскому | ноя́брьской | ноя́брьским |
| Đối cách | ноя́брьский / ноя́брьского | ноя́брьское | ноя́брьскую | ноя́брьские / ноя́брьских |
| Công cụ cách | ноя́брьским | ноя́брьским | ноя́брьской | ноя́брьскими |
| Giới cách | ноя́брьском | ноя́брьском | ноя́брьской | ноя́брьских |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
ноябрьский nghĩa là gì?
ноябрьский (tính từ) nghĩa là tháng mười một, tháng một.
ноябрьский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ноя́брьский (phiên âm Latinh nojábrʹskij, IPA [nɐˈjab(ə)rʲskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.