TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ноя́брьский

nojábrʹskij[nɐˈjab(ə)rʲskʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên ноя́брьский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

ноя́брьский nghĩa là tháng mười một, tháng một.

Nghĩa của ноя́брьский

Tính từ

  1. Thuộc về tháng Mười một, tháng mười một, tháng một.

Biến cách của ноя́брьский theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchноя́брьскийноя́брьскоеноя́брьскаяноя́брьские
Sinh cáchноя́брьскогоноя́брьскогоноя́брьскойноя́брьских
Tặng cáchноя́брьскомуноя́брьскомуноя́брьскойноя́брьским
Đối cáchноя́брьский / ноя́брьскогоноя́брьскоеноя́брьскуюноя́брьские / ноя́брьских
Công cụ cáchноя́брьскимноя́брьскимноя́брьскойноя́брьскими
Giới cáchноя́брьскомноя́брьскомноя́брьскойноя́брьских

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

ноябрьский nghĩa là gì?

ноябрьский (tính từ) nghĩa là tháng mười một, tháng một.

ноябрьский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ноя́брьский (phiên âm Latinh nojábrʹskij, IPA [nɐˈjab(ə)rʲskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.