TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ноя́брь

Cấp độ ≈B2 giống đựcbất động vật Trong 5.000 từ thông dụng nhất
nojábrʹ[nɐˈjab(ə)rʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên ноя́брь chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

ноя́брь nghĩa là tháng mười một.

Nghĩa của ноя́брь

Danh từ

  1. Tháng Mười một.
    • в ноябрé этого годаVào tháng Mười một năm nay
    • с ноября́ по дека́брьTừ tháng Mười một đến tháng Mười hai

Biến cách của ноя́брь (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?ноя́брьноябри́
Sinh cách кого? чего?ноября́ноябре́й
Tặng cách кому? чему?ноябрю́ноября́м
Đối cách кого? что?ноя́брьноябри́
Công cụ cách кем? чем?ноябрёмноября́ми
Giới cách о ком? о чём?ноябре́ноября́х

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ноя́брь

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

ноябрь nghĩa là gì?

ноябрь (danh từ) nghĩa là tháng mười một.

ноябрь đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ноя́брь (phiên âm Latinh nojábrʹ, IPA [nɐˈjab(ə)rʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.