ноя́брь
nojábrʹ[nɐˈjab(ə)rʲ]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên ноя́брь chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ноя́брь nghĩa là tháng mười một.
Nghĩa của ноя́брь
Danh từ
- Tháng Mười một.
- в ноябрé этого годаVào tháng Mười một năm nay
- с ноября́ по дека́брьTừ tháng Mười một đến tháng Mười hai
Biến cách của ноя́брь (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ноя́брь | ноябри́ |
| Sinh cách кого? чего? | ноября́ | ноябре́й |
| Tặng cách кому? чему? | ноябрю́ | ноября́м |
| Đối cách кого? что? | ноя́брь | ноябри́ |
| Công cụ cách кем? чем? | ноябрём | ноября́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | ноябре́ | ноября́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ноя́брь
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
ноябрь nghĩa là gì?
ноябрь (danh từ) nghĩa là tháng mười một.
ноябрь đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ноя́брь (phiên âm Latinh nojábrʹ, IPA [nɐˈjab(ə)rʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.