нрав
giống đựcbất động vật
nrav[nraf]
giọng máy của trình duyệt
нрав nghĩa là tính tình, tính nết.
Nghĩa của нрав
Danh từ
- характер Tính tình, tính nết, tư chất, tính chất.
- обыкн. мн.(обычаи) phong tục, tập quán; (уклад жизни) — nếp sống, lối sống, phong cách sinh hoạt
- э́то ему́ не по нравуcái đó thì nó không thích, cái đó không hợp với sở thích của nó, cá đó không vừa ý nó
Biến cách của нрав (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | нра́в | нра́вы |
| Sinh cách кого? чего? | нра́ва | нра́вов |
| Tặng cách кому? чему? | нра́ву | нра́вам |
| Đối cách кого? что? | нра́в | нра́вы |
| Công cụ cách кем? чем? | нра́вом | нра́вами |
| Giới cách о ком? о чём? | нра́ве | нра́вах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với нрав
Đồng nghĩa
Họ từ của нрав
Câu hỏi thường gặp
нрав nghĩa là gì?
нрав (danh từ) nghĩa là tính tình, tính nết.
нрав đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là нрав (phiên âm Latinh nrav, IPA [nraf]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.