нумизма́т
Dấu sắc trên нумизма́т chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
нумизма́т nghĩa là nhà cổ tiền học.
Nghĩa của нумизма́т
Danh từ
- Nhà cổ tiền học; (коллекционер) người sưu tập tiền cổ.
Biến cách của нумизма́т (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | нумизма́т | нумизма́ты |
| Sinh cách кого? чего? | нумизма́та | нумизма́тов |
| Tặng cách кому? чему? | нумизма́ту | нумизма́там |
| Đối cách кого? что? | нумизма́та | нумизма́тов |
| Công cụ cách кем? чем? | нумизма́том | нумизма́тами |
| Giới cách о ком? о чём? | нумизма́те | нумизма́тах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
нумизмат nghĩa là gì?
нумизмат (danh từ) nghĩa là nhà cổ tiền học.
нумизмат đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là нумизма́т (phiên âm Latinh numizmát, IPA [nʊmʲɪzˈmat]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.