нут
giống đựcbất động vật
nut[nut]
giọng máy của trình duyệt
нут nghĩa là đậu gà.
Nghĩa của нут
Danh từ
- Đậu gà.
Biến cách của нут (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ну́т | ну́ты |
| Sinh cách кого? чего? | ну́та | ну́тов |
| Tặng cách кому? чему? | ну́ту | ну́там |
| Đối cách кого? что? | ну́т | ну́ты |
| Công cụ cách кем? чем? | ну́том | ну́тами |
| Giới cách о ком? о чём? | ну́те | ну́тах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
нут nghĩa là gì?
нут (danh từ) nghĩa là đậu gà.
нут đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là нут (phiên âm Latinh nut, IPA [nut]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.