TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ны́нешний

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
nýnešnij[ˈnɨnʲɪʂnʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên ны́нешний chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

ны́нешний nghĩa là hiện nay, nay.

Nghĩa của ны́нешний

Tính từ

  1. Hiện nay, nay.
    • нынешний годnăm nay
    • в ны́нешние времена́hiện thời, thời nay, hiện nay, ngày nay
    • ны́нешняя молодёжьthanh niên hiện thời, tuổi trẻ hiện nay, thanh niên thời nay

Biến cách của ны́нешний theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchны́нешнийны́нешнеены́нешняяны́нешние
Sinh cáchны́нешнегоны́нешнегоны́нешнейны́нешних
Tặng cáchны́нешнемуны́нешнемуны́нешнейны́нешним
Đối cáchны́нешний / ны́нешнегоны́нешнеены́нешнююны́нешние / ны́нешних
Công cụ cáchны́нешнимны́нешнимны́нешнейны́нешними
Giới cáchны́нешнемны́нешнемны́нешнейны́нешних

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu ví dụ với ны́нешний

  • Я доволен своим нынешним доходом. Tôi thỏa mãn với thu nhập hiện tại của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5191671

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

нынешний nghĩa là gì?

нынешний (tính từ) nghĩa là hiện nay, nay.

нынешний đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ны́нешний (phiên âm Latinh nýnešnij, IPA [ˈnɨnʲɪʂnʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.