ны́нешний
Dấu sắc trên ны́нешний chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ны́нешний nghĩa là hiện nay, nay.
Nghĩa của ны́нешний
Tính từ
- Hiện nay, nay.
- нынешний годnăm nay
- в ны́нешние времена́hiện thời, thời nay, hiện nay, ngày nay
- ны́нешняя молодёжьthanh niên hiện thời, tuổi trẻ hiện nay, thanh niên thời nay
Biến cách của ны́нешний theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | ны́нешний | ны́нешнее | ны́нешняя | ны́нешние |
| Sinh cách | ны́нешнего | ны́нешнего | ны́нешней | ны́нешних |
| Tặng cách | ны́нешнему | ны́нешнему | ны́нешней | ны́нешним |
| Đối cách | ны́нешний / ны́нешнего | ны́нешнее | ны́нешнюю | ны́нешние / ны́нешних |
| Công cụ cách | ны́нешним | ны́нешним | ны́нешней | ны́нешними |
| Giới cách | ны́нешнем | ны́нешнем | ны́нешней | ны́нешних |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu ví dụ với ны́нешний
- Я доволен своим нынешним доходом. Tôi thỏa mãn với thu nhập hiện tại của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5191671
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
нынешний nghĩa là gì?
нынешний (tính từ) nghĩa là hiện nay, nay.
нынешний đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ны́нешний (phiên âm Latinh nýnešnij, IPA [ˈnɨnʲɪʂnʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.