ныть
ныть nghĩa là than vãn, than thở.
Nghĩa của ныть
Động từ
- жаловаться Than vãn, than thở, than phiền, phàn nàn.
- khẩu ngữ издавать жалобные звуки Rên rỉ, rên.
- болеть Đau buốt, nhức nhối, đau ê ẩm.
Chia động từ ныть
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | но́ю |
| ты | но́ешь |
| он / она́ / оно́ | но́ет |
| мы | но́ем |
| вы | но́ете |
| они́ | но́ют |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + ныть.
Quá khứ
| Giống đực (он) | ны́л |
| Giống cái (она́) | ны́ла |
| Giống trung (оно́) | ны́ло |
| Số nhiều (они́) | ны́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | но́й |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | но́йте |
Họ từ của ныть
Câu ví dụ với ныть
- Хватит ныть. Đừng rên rỉ nữa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3079116
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
ныть nghĩa là gì?
ныть (động từ) nghĩa là than vãn, than thở.
ныть đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ныть (phiên âm Latinh nytʹ, IPA [nɨtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.