ныря́льщик
Dấu sắc trên ныря́льщик chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ныря́льщик nghĩa là thợ lặn.
Nghĩa của ныря́льщик
Danh từ
- Thợ lặn.
Biến cách của ныря́льщик (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ныря́льщик | ныря́льщики |
| Sinh cách кого? чего? | ныря́льщика | ныря́льщиков |
| Tặng cách кому? чему? | ныря́льщику | ныря́льщикам |
| Đối cách кого? что? | ныря́льщика | ныря́льщиков |
| Công cụ cách кем? чем? | ныря́льщиком | ныря́льщиками |
| Giới cách о ком? о чём? | ныря́льщике | ныря́льщиках |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
ныряльщик nghĩa là gì?
ныряльщик (danh từ) nghĩa là thợ lặn.
ныряльщик đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ныря́льщик (phiên âm Latinh nyrjálʹščik, IPA [nɨˈrʲælʲɕːɪk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.