нытьё
giống trungbất động vật
nytʹjó[nɨˈtʲjɵ]
giọng máy của trình duyệt
нытьё nghĩa là than vãn, than thở.
Nghĩa của нытьё
Danh từ
- надоедливые жалобы [lời] than vãn, than thở, than phiền, phàn nàn.
- khẩu ngữ жалобные звуки [tiếng] rên rỉ, rên.
- тупая боль [cơn] đau buốt, nhức nhối, đau ê ẩm.
Biến cách của нытьё (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | нытьё |
| Sinh cách кого? чего? | нытья́ |
| Tặng cách кому? чему? | нытью́ |
| Đối cách кого? что? | нытьё |
| Công cụ cách кем? чем? | нытьём |
| Giới cách о ком? о чём? | нытье́ |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
нытьё nghĩa là gì?
нытьё (danh từ) nghĩa là than vãn, than thở.
нытьё đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là нытьё (phiên âm Latinh nytʹjó, IPA [nɨˈtʲjɵ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.