TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Нью-Йо́рк

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
Nʹju-Jórk[ˈnjʉ‿jɵrk] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên Нью-Йо́рк chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

Нью-Йо́рк nghĩa là nữu ước, niu oóc.

Nghĩa của Нью-Йо́рк

Danh từ riêng

  1. Nữu ước, niu oóc.

Biến cách của Нью-Йо́рк (6 cách)

CáchSố ít
Danh cách кто? что?Нью-Йо́рк
Sinh cách кого? чего?Нью-Йо́рка
Tặng cách кому? чему?Нью-Йо́рку
Đối cách кого? что?Нью-Йо́рк
Công cụ cách кем? чем?Нью-Йо́рком
Giới cách о ком? о чём?Нью-Йо́рке

Câu ví dụ với Нью-Йо́рк

  • В Нью-Йорке много высотных зданий. Có rất nhiều nhà cao tầng ở New York. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3697430
  • Том сейчас не в Нью-Йорке. Hiện tại Tom không ở New York. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6323632
  • Тома сейчас нет в Нью-Йорке. Hiện tại Tom không ở New York. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7880165

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

Нью-Йорк nghĩa là gì?

Нью-Йорк (danh từ riêng) nghĩa là nữu ước, niu oóc.

Нью-Йорк đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là Нью-Йо́рк (phiên âm Latinh Nʹju-Jórk, IPA [ˈnjʉ‿jɵrk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.