TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

нюх

giống đựcbất động vật
njux[nʲux] giọng máy của trình duyệt

нюх nghĩa là đánh hơi.

Nghĩa của нюх

Danh từ

  1. [Sự, tài] đánh hơi.
    • перен.tài đánh hơi, tài đoán trước, tài tiên đoán

Biến cách của нюх (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?ню́хню́хи
Sinh cách кого? чего?ню́ханю́хов
Tặng cách кому? чему?ню́хуню́хам
Đối cách кого? что?ню́хню́хи
Công cụ cách кем? чем?ню́хомню́хами
Giới cách о ком? о чём?ню́хеню́хах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của нюх

Câu hỏi thường gặp

нюх nghĩa là gì?

нюх (danh từ) nghĩa là đánh hơi.

нюх đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là нюх (phiên âm Latinh njux, IPA [nʲux]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.