нюх
giống đựcbất động vật
njux[nʲux]
giọng máy của trình duyệt
нюх nghĩa là đánh hơi.
Nghĩa của нюх
Danh từ
- [Sự, tài] đánh hơi.
- перен.tài đánh hơi, tài đoán trước, tài tiên đoán
Biến cách của нюх (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ню́х | ню́хи |
| Sinh cách кого? чего? | ню́ха | ню́хов |
| Tặng cách кому? чему? | ню́ху | ню́хам |
| Đối cách кого? что? | ню́х | ню́хи |
| Công cụ cách кем? чем? | ню́хом | ню́хами |
| Giới cách о ком? о чём? | ню́хе | ню́хах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của нюх
Câu hỏi thường gặp
нюх nghĩa là gì?
нюх (danh từ) nghĩa là đánh hơi.
нюх đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là нюх (phiên âm Latinh njux, IPA [nʲux]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.