TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

нэп

giống đựcbất động vật
nɛp[nɛp] giọng máy của trình duyệt

нэп nghĩa là Chính sách kinh tế mới, chính sách tân kinh tế.

Nghĩa của нэп

Danh từ

  1. но́вая экономи́ческая поли́тика Chính sách kinh tế mới, chính sách tân kinh tế.

Biến cách của нэп (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?нэ́пнэ́пы
Sinh cách кого? чего?нэ́панэ́пов
Tặng cách кому? чему?нэ́пунэ́пам
Đối cách кого? что?нэ́пнэ́пы
Công cụ cách кем? чем?нэ́помнэ́пами
Giới cách о ком? о чём?нэ́пенэ́пах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

нэп nghĩa là gì?

нэп (danh từ) nghĩa là Chính sách kinh tế mới, chính sách tân kinh tế.

нэп đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là нэп (phiên âm Latinh nɛp, IPA [nɛp]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.