нэп
giống đựcbất động vật
nɛp[nɛp]
giọng máy của trình duyệt
нэп nghĩa là Chính sách kinh tế mới, chính sách tân kinh tế.
Nghĩa của нэп
Danh từ
- но́вая экономи́ческая поли́тика Chính sách kinh tế mới, chính sách tân kinh tế.
Biến cách của нэп (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | нэ́п | нэ́пы |
| Sinh cách кого? чего? | нэ́па | нэ́пов |
| Tặng cách кому? чему? | нэ́пу | нэ́пам |
| Đối cách кого? что? | нэ́п | нэ́пы |
| Công cụ cách кем? чем? | нэ́пом | нэ́пами |
| Giới cách о ком? о чём? | нэ́пе | нэ́пах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
нэп nghĩa là gì?
нэп (danh từ) nghĩa là Chính sách kinh tế mới, chính sách tân kinh tế.
нэп đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là нэп (phiên âm Latinh nɛp, IPA [nɛp]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.