Ню́рнберг
giống đựcbất động vật
Njúrnberg[ˈnʲurnbʲɪrk]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên Ню́рнберг chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
Ню́рнберг nghĩa là Nuyn-béc.
Nghĩa của Ню́рнберг
Danh từ riêng
- Nuyn-béc.
Biến cách của Ню́рнберг (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | Ню́рнберг |
| Sinh cách кого? чего? | Ню́рнберга |
| Tặng cách кому? чему? | Ню́рнбергу |
| Đối cách кого? что? | Ню́рнберг |
| Công cụ cách кем? чем? | Ню́рнбергом |
| Giới cách о ком? о чём? | Ню́рнберге |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
Нюрнберг nghĩa là gì?
Нюрнберг (danh từ riêng) nghĩa là Nuyn-béc.
Нюрнберг đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là Ню́рнберг (phiên âm Latinh Njúrnberg, IPA [ˈnʲurnbʲɪrk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.