ня́нчиться
Dấu sắc trên ня́нчиться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ня́нчиться nghĩa là trông coi, chăm sóc.
Nghĩa của ня́нчиться
Động từ
- Trông coi, chăm sóc, nuôi nấng; (khẩu ngữ) (возиться) quá nuông chiều, săn sóc từng li từng tí, hầu hạ. с + công cụ cách
Chia động từ ня́нчиться
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | ня́нчусь |
| ты | ня́нчишься |
| он / она́ / оно́ | ня́нчится |
| мы | ня́нчимся |
| вы | ня́нчитесь |
| они́ | ня́нчатся |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + нянчиться.
Quá khứ
| Giống đực (он) | ня́нчился |
| Giống cái (она́) | ня́нчилась |
| Giống trung (оно́) | ня́нчилось |
| Số nhiều (они́) | ня́нчились |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | ня́нчись |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | ня́нчитесь |
Câu hỏi thường gặp
нянчиться nghĩa là gì?
нянчиться (động từ) nghĩa là trông coi, chăm sóc.
нянчиться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ня́нчиться (phiên âm Latinh njánčitʹsja); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.