TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ня́ня

Cấp độ ≈B2 giống cáiđộng vật Trong 5.000 từ thông dụng nhất
njánja[ˈnʲænʲə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên ня́ня chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

ня́ня nghĩa là vú nuôi, vú.

Nghĩa của ня́ня

Danh từ

  1. [Người, bà] vú nuôi, vú, u già, bảo mẫu.
  2. khẩu ngữ в болнице [người, bà, chị] hộ lý.

Biến cách của ня́ня (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?ня́няня́ни
Sinh cách кого? чего?ня́ниня́нь
Tặng cách кому? чему?ня́неня́ням
Đối cách кого? что?ня́нюня́нь
Công cụ cách кем? чем?ня́нейня́нями
Giới cách о ком? о чём?ня́неня́нях

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Họ từ của ня́ня

Câu ví dụ với ня́ня

  • Том сказал мне, что ты ищешь няню. Tom đã nói với tôi là bạn đang tìm người giữ trẻ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4756100
  • Том сказал мне, что вы ищете няню. Tom đã nói với tôi là bạn đang tìm người giữ trẻ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4756101

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

няня nghĩa là gì?

няня (danh từ) nghĩa là vú nuôi, vú.

няня đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ня́ня (phiên âm Latinh njánja, IPA [ˈnʲænʲə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.