нёбный
njóbnyj[ˈnʲɵbnɨj]
giọng máy của trình duyệt
нёбный nghĩa là vòm miệng, khẩu cái.
Nghĩa của нёбный
Tính từ
- giải phẫu [thuộc về] vòm miệng, khẩu cái.
- ngôn ngữ học [thuộc về] âm vòm miệng, âm khẩu cái.
- нёбные согла́сные[các] phụ âm vòm miệng
Biến cách của нёбный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | нёбный | нёбное | нёбная | нёбные |
| Sinh cách | нёбного | нёбного | нёбной | нёбных |
| Tặng cách | нёбному | нёбному | нёбной | нёбным |
| Đối cách | нёбный / нёбного | нёбное | нёбную | нёбные / нёбных |
| Công cụ cách | нёбным | нёбным | нёбной | нёбными |
| Giới cách | нёбном | нёбном | нёбной | нёбных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
нёбный nghĩa là gì?
нёбный (tính từ) nghĩa là vòm miệng, khẩu cái.
нёбный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là нёбный (phiên âm Latinh njóbnyj, IPA [ˈnʲɵbnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.