TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

нёбный

njóbnyj[ˈnʲɵbnɨj] giọng máy của trình duyệt

нёбный nghĩa là vòm miệng, khẩu cái.

Nghĩa của нёбный

Tính từ

  1. giải phẫu [thuộc về] vòm miệng, khẩu cái.
  2. ngôn ngữ học [thuộc về] âm vòm miệng, âm khẩu cái.
    • нёбные согла́сные[các] phụ âm vòm miệng

Biến cách của нёбный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchнёбныйнёбноенёбнаянёбные
Sinh cáchнёбногонёбногонёбнойнёбных
Tặng cáchнёбномунёбномунёбнойнёбным
Đối cáchнёбный / нёбногонёбноенёбнуюнёбные / нёбных
Công cụ cáchнёбнымнёбнымнёбнойнёбными
Giới cáchнёбномнёбномнёбнойнёбных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

нёбный nghĩa là gì?

нёбный (tính từ) nghĩa là vòm miệng, khẩu cái.

нёбный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là нёбный (phiên âm Latinh njóbnyj, IPA [ˈnʲɵbnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.