TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

о

Cấp độ ≈A1 giống trungbất động vật Trong 1.000 từ thông dụng nhất
o[o] giọng máy của trình duyệt

о nghĩa là ồ, ôi, về, đến.

Nghĩa của о

Chữ cái

  1. Chữ cái thứ 16 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nga.
  2. Chữ cái thứ 16 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nga.

Thán từ

  1. Ồ!, ôi!, a!, à!, ôi thôi, hỡi ôi.

Giới từ

  1. Về, đến, tới.
  2. Phải, vào.

Danh từ

  1. O.

Họ từ của о

Câu ví dụ với о

  • Ты хотел мне рассказать о свободе? Bạn muốn nói với tôi về sự tự do hả?Tatoeba #5544
  • Поедая плод, вспомни о посадившем дерево. Ăn quả nhớ kẻ trồng cây.Tatoeba #4279411
  • Порой я подумываю о разводе с ним. Có lúc tôi nghĩ đến chuyện ly dị anh ta.Tatoeba #1603351
  • О, здесь бабочка! Ô kìa, con bươm bướm!Tatoeba #5462
  • О чём ты? Bạn đang nói cái gì vậy?Tatoeba #5659
  • Не спрашивай, о чём они думают. Спрашивай, что они делают. Đừng hỏi những gì họ nghĩ. Hãy hỏi những gì họ làm.Tatoeba #471307
  • Кто рассказал тебе о её смерти? Ai đã nói cho bạn biết tin cô ấy đã chết? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #381242
  • Мы вместе должны заботиться о собаке. Cả bạn và tôi phải chăm sóc cho con chó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #439859

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

о nghĩa là gì?

о (chữ cái, thán từ, giới từ, danh từ) nghĩa là ồ, ôi, về, đến.

о đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là о (phiên âm Latinh o, IPA [o]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.