нёбо
giống trungbất động vật
njóbo[ˈnʲɵbə]
giọng máy của trình duyệt
нёбо nghĩa là bầu trời, trời.
Nghĩa của нёбо
Danh từ
- Bầu trời, trời.
Biến cách của нёбо (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | нёбо | нёба |
| Sinh cách кого? чего? | нёба | нёб |
| Tặng cách кому? чему? | нёбу | нёбам |
| Đối cách кого? что? | нёбо | нёба |
| Công cụ cách кем? чем? | нёбом | нёбами |
| Giới cách о ком? о чём? | нёбе | нёбах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
нёбо nghĩa là gì?
нёбо (danh từ) nghĩa là bầu trời, trời.
нёбо đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là нёбо (phiên âm Latinh njóbo, IPA [ˈnʲɵbə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.