об
Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
ob[əb]
giọng máy của trình duyệt
об nghĩa là về.
Nghĩa của об
Giới từ
- Về.
Câu ví dụ với об
- Она не хочет говорить об этом. Cô ấy không muốn nói chuyện với nó (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #375916
- Она не хочет об этом говорить. Cô ấy không muốn nói chuyện với nó (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1516628
- Все всегда спрашивают меня об этом. Mọi người luôn hỏi tôi về điều đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2355708
- Я пытался не думать об этом. Tôi đã cố không nghĩ về nó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2618248
- Я пыталась не думать об этом. Tôi đã cố không nghĩ về nó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2618249
- Я не хочу об этом говорить. Tôi không muốn nói về điều đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2769990
- Не забудь ей об этом сказать. Đừng quê bảo chị ấy nhá. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5226397
- Не забудьте ей об этом сказать. Đừng quê bảo chị ấy nhá. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5226398
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
об nghĩa là gì?
об (giới từ) nghĩa là về.
об đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là об (phiên âm Latinh ob, IPA [əb]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.