оа́зис
giống đựcbất động vật
oázis[ɐˈazʲɪs]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên оа́зис chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
оа́зис nghĩa là ốc đảo.
Nghĩa của оа́зис
Danh từ
- Ốc đảo.
Biến cách của оа́зис (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | оа́зис | оа́зисы |
| Sinh cách кого? чего? | оа́зиса | оа́зисов |
| Tặng cách кому? чему? | оа́зису | оа́зисам |
| Đối cách кого? что? | оа́зис | оа́зисы |
| Công cụ cách кем? чем? | оа́зисом | оа́зисами |
| Giới cách о ком? о чём? | оа́зисе | оа́зисах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
оазис nghĩa là gì?
оазис (danh từ) nghĩa là ốc đảo.
оазис đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là оа́зис (phiên âm Latinh oázis, IPA [ɐˈazʲɪs]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.