обая́тельность
giống cái
obajátelʹnostʹ
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên обая́тельность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
обая́тельность nghĩa là duyên dáng, đáng yêu.
Nghĩa của обая́тельность
Danh từ
- [Sự, tính chất] duyên dáng, đáng yêu, đáng mến, khả ái, hấp dẫn, lôi cuốn.
Biến cách của обая́тельность (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | обая́тельность | обая́тельности |
| Sinh cách кого? чего? | обая́тельности | обая́тельностей |
| Tặng cách кому? чему? | обая́тельности | обая́тельностям |
| Đối cách кого? что? | обая́тельность | обая́тельности |
| Công cụ cách кем? чем? | обая́тельностью | обая́тельностями |
| Giới cách о ком? о чём? | обая́тельности | обая́тельностях |
Câu hỏi thường gặp
обаятельность nghĩa là gì?
обаятельность (danh từ) nghĩa là duyên dáng, đáng yêu.
обаятельность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là обая́тельность (phiên âm Latinh obajátelʹnostʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.