обанкро́титься
Dấu sắc trên обанкро́титься chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
обанкро́титься nghĩa là bị vỡ nợ, phá sản.
Nghĩa của обанкро́титься
Động từ
- Bị vỡ nợ, phá sản, sạt nghiệp, khánh kiệt; (nghĩa bóng) [bị] phá sản.
Chia động từ обанкро́титься
| Ngôi | Tương lai |
|---|---|
| я | обанкро́чусь |
| ты | обанкро́тишься |
| он / она́ / оно́ | обанкро́тится |
| мы | обанкро́тимся |
| вы | обанкро́титесь |
| они́ | обанкро́тятся |
Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.
Quá khứ
| Giống đực (он) | обанкро́тился |
| Giống cái (она́) | обанкро́тилась |
| Giống trung (оно́) | обанкро́тилось |
| Số nhiều (они́) | обанкро́тились |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | обанкро́ться |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | обанкро́тьтесь |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với обанкро́титься
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với обанкро́титься
- Компания обанкротилась. Công ti đã phá sản. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1191934
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
обанкротиться nghĩa là gì?
обанкротиться (động từ) nghĩa là bị vỡ nợ, phá sản.
обанкротиться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là обанкро́титься (phiên âm Latinh obankrótitʹsja, IPA [ɐbɐnˈkrotʲɪt͡sə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.