обая́тельный
Dấu sắc trên обая́тельный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
обая́тельный nghĩa là duyên dáng, có duyên.
Nghĩa của обая́тельный
Tính từ
- Duyên dáng, có duyên, đáng mến, dễ mến, đáng yêu, khả ái, có sức hấp dẫn, có sức lôi cuốn.
Biến cách của обая́тельный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | обая́тельный | обая́тельное | обая́тельная | обая́тельные |
| Sinh cách | обая́тельного | обая́тельного | обая́тельной | обая́тельных |
| Tặng cách | обая́тельному | обая́тельному | обая́тельной | обая́тельным |
| Đối cách | обая́тельный / обая́тельного | обая́тельное | обая́тельную | обая́тельные / обая́тельных |
| Công cụ cách | обая́тельным | обая́тельным | обая́тельной | обая́тельными |
| Giới cách | обая́тельном | обая́тельном | обая́тельной | обая́тельных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
обаятельный nghĩa là gì?
обаятельный (tính từ) nghĩa là duyên dáng, có duyên.
обаятельный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là обая́тельный (phiên âm Latinh obajátelʹnyj, IPA [ɐbɐˈjætʲɪlʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.