TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

обве́тренный

obvétrennyj[ɐbˈvʲetrʲɪn(ː)ɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên обве́тренный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

обве́тренный nghĩa là bị phong hóa, bị gió hủy hoại, dầu dãi gió mưa.

Nghĩa của обве́тренный

Tính từ

  1. Bị phong hóa, bị gió hủy hoại.
  2. огрубевший [bị] dầu dãi gió mưa, thô sạm vì sương gió.

Biến cách của обве́тренный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchобве́тренныйобве́тренноеобве́треннаяобве́тренные
Sinh cáchобве́тренногообве́тренногообве́треннойобве́тренных
Tặng cáchобве́тренномуобве́тренномуобве́треннойобве́тренным
Đối cáchобве́тренный / обве́тренногообве́тренноеобве́треннуюобве́тренные / обве́тренных
Công cụ cáchобве́треннымобве́треннымобве́треннойобве́тренными
Giới cáchобве́тренномобве́тренномобве́треннойобве́тренных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

обветренный nghĩa là gì?

обветренный (tính từ) nghĩa là bị phong hóa, bị gió hủy hoại, dầu dãi gió mưa.

обветренный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là обве́тренный (phiên âm Latinh obvétrennyj, IPA [ɐbˈvʲetrʲɪn(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.