обве́тренный
Dấu sắc trên обве́тренный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
обве́тренный nghĩa là bị phong hóa, bị gió hủy hoại, dầu dãi gió mưa.
Nghĩa của обве́тренный
Tính từ
- Bị phong hóa, bị gió hủy hoại.
- огрубевший [bị] dầu dãi gió mưa, thô sạm vì sương gió.
Biến cách của обве́тренный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | обве́тренный | обве́тренное | обве́тренная | обве́тренные |
| Sinh cách | обве́тренного | обве́тренного | обве́тренной | обве́тренных |
| Tặng cách | обве́тренному | обве́тренному | обве́тренной | обве́тренным |
| Đối cách | обве́тренный / обве́тренного | обве́тренное | обве́тренную | обве́тренные / обве́тренных |
| Công cụ cách | обве́тренным | обве́тренным | обве́тренной | обве́тренными |
| Giới cách | обве́тренном | обве́тренном | обве́тренной | обве́тренных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
обветренный nghĩa là gì?
обветренный (tính từ) nghĩa là bị phong hóa, bị gió hủy hoại, dầu dãi gió mưa.
обветренный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là обве́тренный (phiên âm Latinh obvétrennyj, IPA [ɐbˈvʲetrʲɪn(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.