обветша́лый
Dấu sắc trên обветша́лый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
обветша́лый nghĩa là cũ kỹ, rách nát.
Nghĩa của обветша́лый
Tính từ
- Cũ kỹ, rách nát, tả tơi, đổ nát; (nghĩa bóng) cũ kỹ, quá thời, lỗi thời, cổ lỗ sĩ.
Biến cách của обветша́лый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | обветша́лый | обветша́лое | обветша́лая | обветша́лые |
| Sinh cách | обветша́лого | обветша́лого | обветша́лой | обветша́лых |
| Tặng cách | обветша́лому | обветша́лому | обветша́лой | обветша́лым |
| Đối cách | обветша́лый / обветша́лого | обветша́лое | обветша́лую | обветша́лые / обветша́лых |
| Công cụ cách | обветша́лым | обветша́лым | обветша́лой | обветша́лыми |
| Giới cách | обветша́лом | обветша́лом | обветша́лой | обветша́лых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của обветша́лый
| So sánh hơn | (по)обветша́лее |
Câu hỏi thường gặp
обветшалый nghĩa là gì?
обветшалый (tính từ) nghĩa là cũ kỹ, rách nát.
обветшалый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là обветша́лый (phiên âm Latinh obvetšályj, IPA [ɐbvʲɪt͡ʂˈʂaɫɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.