TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

обветша́лый

obvetšályj[ɐbvʲɪt͡ʂˈʂaɫɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên обветша́лый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

обветша́лый nghĩa là cũ kỹ, rách nát.

Nghĩa của обветша́лый

Tính từ

  1. Cũ kỹ, rách nát, tả tơi, đổ nát; (nghĩa bóng) cũ kỹ, quá thời, lỗi thời, cổ lỗ sĩ.

Biến cách của обветша́лый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchобветша́лыйобветша́лоеобветша́лаяобветша́лые
Sinh cáchобветша́логообветша́логообветша́лойобветша́лых
Tặng cáchобветша́ломуобветша́ломуобветша́лойобветша́лым
Đối cáchобветша́лый / обветша́логообветша́лоеобветша́луюобветша́лые / обветша́лых
Công cụ cáchобветша́лымобветша́лымобветша́лойобветша́лыми
Giới cáchобветша́ломобветша́ломобветша́лойобветша́лых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của обветша́лый

So sánh hơn(по)обветша́лее

Câu hỏi thường gặp

обветшалый nghĩa là gì?

обветшалый (tính từ) nghĩa là cũ kỹ, rách nát.

обветшалый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là обветша́лый (phiên âm Latinh obvetšályj, IPA [ɐbvʲɪt͡ʂˈʂaɫɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.