TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

обвеять

thể hoàn thành
obvejatʹ giọng máy của trình duyệt

обвеять nghĩa là thổi, quạt.

Nghĩa của обвеять

Nghĩa lấy theo mục обвевать.

Động từ

  1. Thổi, quạt; (nghĩa bóng) tràn ngập, chiếm lấy, vây quanh, bao phủ.

Câu hỏi thường gặp

обвеять nghĩa là gì?

обвеять (động từ) nghĩa là thổi, quạt.

обвеять đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là обвеять (phiên âm Latinh obvejatʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.