обвине́ние
Dấu sắc trên обвине́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
обвине́ние nghĩa là buộc tội, kết tội, án.
Nghĩa của обвине́ние
Danh từ
- [sự] buộc tội, kết tội, lên án, kết án. в + giới cách
- по обвине́нию в уби́йствеvì bị buộc tội giết người, vị bị kết tội sát nhân
- бро́сить обвине́ние кому́-л.lên án ai, kết tội ai
- приговор [bản] án.
- вы́нести обвине́ниеtuyên án
- тк. ед. юр.phía buộc tội, công cáo phương
Biến cách của обвине́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | обвине́ние | обвине́ния |
| Sinh cách кого? чего? | обвине́ния | обвине́ний |
| Tặng cách кому? чему? | обвине́нию | обвине́ниям |
| Đối cách кого? что? | обвине́ние | обвине́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | обвине́нием | обвине́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | обвине́нии | обвине́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
обвинение nghĩa là gì?
обвинение (danh từ) nghĩa là buộc tội, kết tội, án.
обвинение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là обвине́ние (phiên âm Latinh obvinénije, IPA [ɐbvʲɪˈnʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.