TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

обвини́тельный

obvinítelʹnyj[ɐbvʲɪˈnʲitʲɪlʲnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên обвини́тельный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

обвини́тельный nghĩa là kết tội.

Nghĩa của обвини́тельный

Tính từ

  1. Có nội dung buộc tội, kết tội.
    • обвинительный пригово́рbản án kết tội
    • обвини́тельная речьlời buộc tội, lời công tố, lời công cáo

Biến cách của обвини́тельный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchобвини́тельныйобвини́тельноеобвини́тельнаяобвини́тельные
Sinh cáchобвини́тельногообвини́тельногообвини́тельнойобвини́тельных
Tặng cáchобвини́тельномуобвини́тельномуобвини́тельнойобвини́тельным
Đối cáchобвини́тельный / обвини́тельногообвини́тельноеобвини́тельнуюобвини́тельные / обвини́тельных
Công cụ cáchобвини́тельнымобвини́тельнымобвини́тельнойобвини́тельными
Giới cáchобвини́тельномобвини́тельномобвини́тельнойобвини́тельных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

обвинительный nghĩa là gì?

обвинительный (tính từ) nghĩa là kết tội.

обвинительный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là обвини́тельный (phiên âm Latinh obvinítelʹnyj, IPA [ɐbvʲɪˈnʲitʲɪlʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.