обвиня́емый
Dấu sắc trên обвиня́емый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
обвиня́емый nghĩa là người bị cáo.
Nghĩa của обвиня́емый
Danh từ
- Người bị cáo.
Biến cách của обвиня́емый (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | обвиня́емый | обвиня́емые |
| Sinh cách кого? чего? | обвиня́емого | обвиня́емых |
| Tặng cách кому? чему? | обвиня́емому | обвиня́емым |
| Đối cách кого? что? | обвиня́емого | обвиня́емых |
| Công cụ cách кем? чем? | обвиня́емым | обвиня́емыми |
| Giới cách о ком? о чём? | обвиня́емом | обвиня́емых |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu ví dụ với обвиня́емый
- Обвиняемого приговорили к смертной казни. Bị can đã bị tuyên án tử hình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5475893
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
обвиняемый nghĩa là gì?
обвиняемый (danh từ) nghĩa là người bị cáo.
обвиняемый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là обвиня́емый (phiên âm Latinh obvinjájemyj, IPA [ɐbvʲɪˈnʲæ(j)ɪmɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.