обви́слый
Dấu sắc trên обви́слый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
обви́слый nghĩa là rủ xuống, buông xuống, sệ, trễ xuống.
Nghĩa của обви́слый
Tính từ
- khẩu ngữ Rủ xuống, buông xuống, buông rủ, buông thõng.
- о щеках и т. п. Sệ, trễ xuống.
Biến cách của обви́слый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | обви́слый | обви́слое | обви́слая | обви́слые |
| Sinh cách | обви́слого | обви́слого | обви́слой | обви́слых |
| Tặng cách | обви́слому | обви́слому | обви́слой | обви́слым |
| Đối cách | обви́слый | обви́слое | обви́слую | обви́слые |
| Công cụ cách | обви́слым | обви́слым | обви́слой | обви́слыми |
| Giới cách | обви́слом | обви́слом | обви́слой | обви́слых |
| Dạng ngắn | обви́сл | обви́сло | обви́сла | обви́слы |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
обвислый nghĩa là gì?
обвислый (tính từ) nghĩa là rủ xuống, buông xuống, sệ, trễ xuống.
обвислый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là обви́слый (phiên âm Latinh obvíslyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.