обводи́ть
Dấu sắc trên обводи́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
обводи́ть nghĩa là dẫn đi quanh, đưa đi quanh.
Nghĩa của обводи́ть
Động từ
- вокруг чего-л. Dẫn... đi quanh, đưa... đi quanh. + đối cách
- обвести́ кого́-л. вокру́г са́даđưa ai đi quanh vườn
- в футдоле Dẫn bóng quanh đối thủ. + đối cách
- в хокее Đưa vòng côn cầu quanh đối thủ.
- В Т; делать круговое движение Vòng... lại, khoanh tròn... lại, khoanh.
- обводи́ть что́-л. взгля́домnhìn quanh cái gì
- В Т; окаймлять Viền quanh.
- В Т; по контурам Đồ, viền, đồ lại, kẻ quanh, vạch chung quanh.
- обводи́ть чертёж ту́шьюđồ mực tàu lên bản vẽ
- В Т; забором, оградой Rào quanh, khoanh vùng.
Cặp thể của обводи́ть
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ обводи́ть
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | обвожу́ |
| ты | обво́дишь |
| он / она́ / оно́ | обво́дит |
| мы | обво́дим |
| вы | обво́дите |
| они́ | обво́дят |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + обводить.
Quá khứ
| Giống đực (он) | обводи́л |
| Giống cái (она́) | обводи́ла |
| Giống trung (оно́) | обводи́ло |
| Số nhiều (они́) | обводи́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | обводи́ |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | обводи́те |
Họ từ của обводи́ть
Câu hỏi thường gặp
обводить nghĩa là gì?
обводить (động từ) nghĩa là dẫn đi quanh, đưa đi quanh.
обводить đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là обводи́ть (phiên âm Latinh obvodítʹ, IPA [ɐbvɐˈdʲitʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.