обви́ться
Dấu sắc trên обви́ться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
обви́ться nghĩa là quấn lại, quấn quanh.
Nghĩa của обви́ться
Nghĩa lấy theo mục обвиваться.
Động từ
- Quấn lại, quấn quanh, cuộn lại, cuộn quanh; (обхватывать о руках) ôm, quàng, quành.
Chia động từ обви́ться
| Ngôi | Tương lai |
|---|---|
| я | обовью́сь |
| ты | обовьёшься |
| он / она́ / оно́ | обовьётся |
| мы | обовьёмся |
| вы | обовьётесь |
| они́ | обовью́тся |
Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.
Quá khứ
| Giống đực (он) | обви́лся |
| Giống cái (она́) | обвила́сь |
| Giống trung (оно́) | обви́лось//обвило́сь |
| Số nhiều (они́) | обви́лись//обвили́сь |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | обве́йся |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | обве́йтесь |
Câu hỏi thường gặp
обвиться nghĩa là gì?
обвиться (động từ) nghĩa là quấn lại, quấn quanh.
обвиться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là обви́ться (phiên âm Latinh obvítʹsja); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.