обводне́ние
Dấu sắc trên обводне́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
обводне́ние nghĩa là sự thủy lợi, dẫn nước.
Nghĩa của обводне́ние
Danh từ
- Sự thủy lợi, dẫn nước, tưới nước, làm thủy nông, dẫn thủy nhập điền, đưa nước vào ruộng.
Biến cách của обводне́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | обводне́ние | обводне́ния |
| Sinh cách кого? чего? | обводне́ния | обводне́ний |
| Tặng cách кому? чему? | обводне́нию | обводне́ниям |
| Đối cách кого? что? | обводне́ние | обводне́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | обводне́нием | обводне́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | обводне́нии | обводне́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
обводнение nghĩa là gì?
обводнение (danh từ) nghĩa là sự thủy lợi, dẫn nước.
обводнение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là обводне́ние (phiên âm Latinh obvodnénije); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.