TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

обводни́тельный

obvodnítelʹnyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên обводни́тельный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

обводни́тельный nghĩa là dẫn nước, tưới nước.

Nghĩa của обводни́тельный

Tính từ

  1. Thuộc về thủy lợi hóa, dẫn nước, tưới nước.
    • обводни́тельная систе́маhệ thống thủy lợi (thủy nông)
    • обводнительный кана́лkênh dẫn nước

Biến cách của обводни́тельный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchобводни́тельныйобводни́тельноеобводни́тельнаяобводни́тельные
Sinh cáchобводни́тельногообводни́тельногообводни́тельнойобводни́тельных
Tặng cáchобводни́тельномуобводни́тельномуобводни́тельнойобводни́тельным
Đối cáchобводни́тельныйобводни́тельноеобводни́тельнуюобводни́тельные
Công cụ cáchобводни́тельнымобводни́тельнымобводни́тельнойобводни́тельными
Giới cáchобводни́тельномобводни́тельномобводни́тельнойобводни́тельных
Dạng ngắnобводни́теленобводни́тельнообводни́тельнаобводни́тельны

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

обводнительный nghĩa là gì?

обводнительный (tính từ) nghĩa là dẫn nước, tưới nước.

обводнительный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là обводни́тельный (phiên âm Latinh obvodnítelʹnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.