TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

обгоре́лый

obgorélyj[ɐbɡɐˈrʲeɫɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên обгоре́лый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

обгоре́лый nghĩa là bị sém, cháy sém.

Nghĩa của обгоре́лый

Tính từ

  1. Bị sém, cháy sém.
  2. khẩu ngữ обожжённый солнцем [bị] sém nắng, rám.

Biến cách của обгоре́лый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchобгоре́лыйобгоре́лоеобгоре́лаяобгоре́лые
Sinh cáchобгоре́логообгоре́логообгоре́лойобгоре́лых
Tặng cáchобгоре́ломуобгоре́ломуобгоре́лойобгоре́лым
Đối cáchобгоре́лый / обгоре́логообгоре́лоеобгоре́луюобгоре́лые / обгоре́лых
Công cụ cáchобгоре́лымобгоре́лымобгоре́лойобгоре́лыми
Giới cáchобгоре́ломобгоре́ломобгоре́лойобгоре́лых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của обгоре́лый

Câu hỏi thường gặp

обгорелый nghĩa là gì?

обгорелый (tính từ) nghĩa là bị sém, cháy sém.

обгорелый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là обгоре́лый (phiên âm Latinh obgorélyj, IPA [ɐbɡɐˈrʲeɫɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.