обгоре́лый
Dấu sắc trên обгоре́лый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
обгоре́лый nghĩa là bị sém, cháy sém.
Nghĩa của обгоре́лый
Tính từ
- Bị sém, cháy sém.
- khẩu ngữ обожжённый солнцем [bị] sém nắng, rám.
Biến cách của обгоре́лый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | обгоре́лый | обгоре́лое | обгоре́лая | обгоре́лые |
| Sinh cách | обгоре́лого | обгоре́лого | обгоре́лой | обгоре́лых |
| Tặng cách | обгоре́лому | обгоре́лому | обгоре́лой | обгоре́лым |
| Đối cách | обгоре́лый / обгоре́лого | обгоре́лое | обгоре́лую | обгоре́лые / обгоре́лых |
| Công cụ cách | обгоре́лым | обгоре́лым | обгоре́лой | обгоре́лыми |
| Giới cách | обгоре́лом | обгоре́лом | обгоре́лой | обгоре́лых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của обгоре́лый
Câu hỏi thường gặp
обгорелый nghĩa là gì?
обгорелый (tính từ) nghĩa là bị sém, cháy sém.
обгорелый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là обгоре́лый (phiên âm Latinh obgorélyj, IPA [ɐbɡɐˈrʲeɫɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.